sắn dây

Học thuật
Thân thiện
sắn dây

Người nông dân thu hoạch củ sắn dây trên ruộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây leo thuộc họ Đậu: Một loại cây dây leo, thân thảo, củ mọc dưới đất. Củ của cây này hơi chứa nhiều tinh bột.
    • Tên gọi của loại bột làm từ củ cây này: Chỉ loại bột màu trắng, mịn, được chế biến bằng cách lọc phơi khô tinh bột từ củ sắn dây.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • Trên đồi, nhiều dây sắn dây leo phủ kín các lùm cây.
    • Củ sắn dây có thể thu hoạch sau vài năm trồng.
  • Danh từ (chỉ bột):

    • tôi thường pha bột sắn dây với nước đường để giải khát mùa .
    • Bột sắn dây tác dụng thanh nhiệt cơ thể.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính chất của sắn dây": Thường được nhắc đến với công dụng làm mát, giải độc trong y học cổ truyền.

    • Theo Đông y, sắn dây vị ngọt, tính mát, giúp giải cảm hạ sốt.
  • "Sử dụng sắn dây": Không chỉ lấy bột, các bộ phận như hoa non của cây sắn dây đôi khi cũng được dùng.

    • Hoa sắn dây có thể phơi khô hãm trà.
Biến thể từ gần giống
  • Cát căn: Tên gọi khác trong Đông y chỉ phần rễ củ của cây sắn dây đã phơi hoặc sấy khô.
  • Bột sắn dây: Danh từ ghép, chỉ sản phẩm tinh bột chế biến từ củ sắn dây.
Từ đồng nghĩa
  • Kudzu: Tên gọi quốc tế (từ tiếng Nhật) của loài cây này.
  • Cây củ đậu (trong một số ngữ cảnh, nhưng đây loài cây khác, cần lưu ý phân biệt).
Thông tin thêm
  • Đặc điểm sinh học: Cây sắn dây () khả năng leo phát triển rất nhanh, đôi khi được trồng để chống xói mòn đất.
  • Công dụng: Ngoài việc làm thực phẩm (bột uống, chế biến món ăn), sắn dây còn được dùng làm dược liệu hỗ trợ tiêu hóa giải rượu.
sắn dây

Người nông dân thu hoạch củ sắn dây trên ruộng.

  1. dt (thực) Loài cây leo thuộc họ đậu, củ hơi chứa nhiều bột: Bột sắn dây tính chất chống nhiệt.

Từ gần giống

Từ chứa "sắn dây"